sud-est
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sy.dɛst/ giọng máy của trình duyệt
sud-est nghĩa là phương đông nam, phía đông nam, đông nam.
Nghĩa của sud-est
Danh từ · giống đực
- Phương đông nam; phía đông nam.
- Vents du sud-estgió (từ phương) đông nam
- Sud est miền Đông Nam.
- Le Sud-Est asiatiquemiền Đông Nam châu á, Đông Nam á
Tính từ
- Đông nam.
- Vent sud-estgió đông nam
Dạng từ của sud-est
Đi với mạo từ: un sud-est · le sud-est
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ south-east
Câu hỏi thường gặp
sud-est nghĩa là gì?
sud-est (danh từ, tính từ) nghĩa là phương đông nam, phía đông nam, đông nam.
sud-est phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sud-est (giọng Pháp chuẩn): /sy.dɛst/.
sud-est là giống đực hay giống cái?
sud-est là danh từ giống đực (dùng với un, le).