sud-ouest
sud-ouest nghĩa là phương tây nam, phía tây nam, tây nam.
Nghĩa của sud-ouest
Danh từ · giống đực
- Phương tây nam; phía tây Nam.
- Se diriger vers le sud-ouestđi về phía tây nam
- Sud-ouest miền Tây Nam.
Tính từ
- Tây nam.
- Vent sud-ouestgió tây nam
Dạng từ của sud-ouest
Đi với mạo từ: un sud-ouest · le sud-ouest
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ south-west
Câu hỏi thường gặp
sud-ouest nghĩa là gì?
sud-ouest (danh từ, tính từ) nghĩa là phương tây nam, phía tây nam, tây nam.
sud-ouest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sud-ouest (giọng Pháp chuẩn): /sy.dwɛst/.
sud-ouest là giống đực hay giống cái?
sud-ouest là danh từ giống đực (dùng với un, le).