américaine
américaine nghĩa là xe ngựa bốn bánh.
Nghĩa của américaine
Danh từ · giống cái
- Thể dục thể thao Cuộc đua xe đạp tiếp sức.
- Xe ngựa bốn bánh.
- à l'américainetheo kiểu Mỹ
Tính từ
- xem américain — Thuộc Mỹ.
Dạng từ của américaine
Đi với mạo từ: une américaine · l'américaine
| Số nhiều | américaines |
Câu ví dụ với américaine
- Il a accès à l'ambassade américaine. Anh ấy tiếp cận được Đại sứ quan Mỹ.Tatoeba #138606
- Les Américains l'appellent la guerre du Vietnam ; les Vietnamiens l'appellent la guerre américaine. Người Mĩ gọi nó là Chiến tranh Việt Nam; người Việt gọi nó là Chiến tranh chống Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1318036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ madison (cycling discipline)
Câu hỏi thường gặp
américaine nghĩa là gì?
américaine (danh từ, tính từ) nghĩa là xe ngựa bốn bánh.
américaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của américaine (giọng Pháp chuẩn): /a.me.ʁi.kɛn/.
américaine là giống đực hay giống cái?
américaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).