américanisation
danh từ giống cái (f)
/a.me.ʁi.ka.ni.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
américanisation nghĩa là sự mỹ hóa.
Nghĩa của américanisation
Danh từ · giống cái
- Sự Mỹ hóa.
Dạng từ của américanisation
Đi với mạo từ: une américanisation · l'américanisation
| Số nhiều | américanisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Americanization
Câu hỏi thường gặp
américanisation nghĩa là gì?
américanisation (danh từ) nghĩa là sự mỹ hóa.
américanisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của américanisation (giọng Pháp chuẩn): /a.me.ʁi.ka.ni.za.sjɔ̃/.
américanisation là giống đực hay giống cái?
américanisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).