TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nordir

giọng máy của trình duyệt

nordir nghĩa là xoay về phương bắc.

Nghĩa của nordir

Nội động từ

  1. Hàng hải Xoay về phương bắc (gió; kim địa bàn).

Câu hỏi thường gặp

nordir nghĩa là gì?

nordir (nội động từ) nghĩa là xoay về phương bắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.