TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

non-comparant

giọng máy của trình duyệt

non-comparant nghĩa là vắng mặt, người vắng mặt.

Nghĩa của non-comparant

Tính từ

  1. Luật học, pháp lý Vắng mặt (trước tòa án).

Danh từ · giống đực

  1. Luật học, pháp lý Người vắng mặt (không ra trước tòa án).

Câu hỏi thường gặp

non-comparant nghĩa là gì?

non-comparant (tính từ, danh từ) nghĩa là vắng mặt, người vắng mặt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.