noyau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nwa.jo/ giọng máy của trình duyệt
noyau nghĩa là nhân, hạt nhân, hạch.
Nghĩa của noyau
Danh từ · giống đực
- Nhân, hạt nhân.
- Noyau de la cellule(sinh vật học, sinh lý học) nhân tế bào
- Noyau d'un atome(vật lý học) hạt nhân nguyên tử
- Noyau de l'aile grise(giải phẫu) nhân cánh xám
- Noyau terrestre(địa chất, địa lý) nhân quả đất
- Noyau d'une comètenhân sao chổi
- Noyau du groupe(nghĩa bóng) hạt nhân của nhóm
- Thực vật học Hạch.
- Fruit à noyauquả hạch
- Lõi, ruột.
- Noyau de moule(kỹ thuật) lõi khuôn đúc
- Noyau d'une bobine d'induction(vật lý) lõi cuộn cảm ứng
Dạng từ của noyau
Đi với mạo từ: un noyau · le noyau
| Số nhiều | noyaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noyau
Trái nghĩa
Họ từ của noyau
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stone (of a fruit), pit (of a fruit); group (of artists etc.); cell (of terrorists etc.); core; nucleus
Câu hỏi thường gặp
noyau nghĩa là gì?
noyau (danh từ) nghĩa là nhân, hạt nhân, hạch.
noyau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noyau (giọng Pháp chuẩn): /nwa.jo/.
noyau là giống đực hay giống cái?
noyau là danh từ giống đực (dùng với un, le).