TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noyau

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nwa.jo/ giọng máy của trình duyệt

noyau nghĩa là nhân, hạt nhân, hạch.

Nghĩa của noyau

Danh từ · giống đực

  1. Nhân, hạt nhân.
    • Noyau de la cellule(sinh vật học, sinh lý học) nhân tế bào
    • Noyau d'un atome(vật lý học) hạt nhân nguyên tử
    • Noyau de l'aile grise(giải phẫu) nhân cánh xám
    • Noyau terrestre(địa chất, địa lý) nhân quả đất
    • Noyau d'une comètenhân sao chổi
    • Noyau du groupe(nghĩa bóng) hạt nhân của nhóm
  2. Thực vật học Hạch.
    • Fruit à noyauquả hạch
  3. Lõi, ruột.
    • Noyau de moule(kỹ thuật) lõi khuôn đúc
    • Noyau d'une bobine d'induction(vật lý) lõi cuộn cảm ứng

Dạng từ của noyau

Đi với mạo từ: un noyau · le noyau

Số nhiềunoyaux

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noyau

Trái nghĩa

Họ từ của noyau

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stone (of a fruit), pit (of a fruit); group (of artists etc.); cell (of terrorists etc.); core; nucleus

Câu hỏi thường gặp

noyau nghĩa là gì?

noyau (danh từ) nghĩa là nhân, hạt nhân, hạch.

noyau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noyau (giọng Pháp chuẩn): /nwa.jo/.

noyau là giống đực hay giống cái?

noyau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.