normographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
normographe nghĩa là khuôn chữ khoét.
Nghĩa của normographe
Danh từ · giống đực
- Khuôn chữ khoét.
Dạng từ của normographe
Đi với mạo từ: un normographe · le normographe
| Số nhiều | normographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ normograph
Câu hỏi thường gặp
normographe nghĩa là gì?
normographe (danh từ) nghĩa là khuôn chữ khoét.
normographe là giống đực hay giống cái?
normographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).