nomadisme
danh từ giống đực (m)
/nɔ.ma.dizm/ giọng máy của trình duyệt
nomadisme nghĩa là đời sống du cư, đời sống du mục.
Nghĩa của nomadisme
Danh từ · giống đực
- Đời sống du cư, đời sống du mục.
Dạng từ của nomadisme
Đi với mạo từ: un nomadisme · le nomadisme
| Số nhiều | nomadismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nomadism; mobile working
Câu hỏi thường gặp
nomadisme nghĩa là gì?
nomadisme (danh từ) nghĩa là đời sống du cư, đời sống du mục.
nomadisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nomadisme (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ma.dizm/.
nomadisme là giống đực hay giống cái?
nomadisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).