TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nouure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

nouure nghĩa là cục rắn.

Nghĩa của nouure

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Như nouaison.
  2. Y học Cục rắn (ở xương người bị bệnh còi).

Dạng từ của nouure

Đi với mạo từ: une nouure · la nouure

Câu hỏi thường gặp

nouure nghĩa là gì?

nouure (danh từ) nghĩa là cục rắn.

nouure là giống đực hay giống cái?

nouure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.