nouvelles
nouvelles nghĩa là tin, tin tức.
Nghĩa của nouvelles
Danh từ · giống cái
- Tin, tin tức. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Avez-vous eu des nouvelles d'elle récemment ?Gần đây bạn có tin tức gì về cô ta không?
- J'ai des nouvelles de ma mère de temps en temps.Thỉnh thoảng toi nhận được tin của mẹ tôi.
Dạng từ của nouvelles
Đi với mạo từ: une nouvelles · la nouvelles
Câu ví dụ với nouvelles
- Avez-vous eu des nouvelles d'elle récemment ? Gần đây bạn có tin tức gì về cô ta không?Tatoeba #181106
- Mes chaussures sont trop petites, j'en ai besoin de nouvelles. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #3541
- J'ai des nouvelles de ma mère de temps en temps. Thỉnh thoảng toi nhận được tin của mẹ tôi.Tatoeba #135022
- Je vais t'informer des dernières nouvelles en provenance du village. Tôi sắp thông báo cho anh những thông tin mới nhất từ làng.Tatoeba #390157
- Vous aurez des nouvelles de mon avocat. Luật sư của tôi sẽ nói chuyện với ngươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11248828
- Ces nouvelles l'ont rendu content. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354906
- J'ai de mauvaises nouvelles. Tôi có tin xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112319
- Les nouvelles se répandirent à travers tout le Japon. Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1351767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ news
Câu hỏi thường gặp
nouvelles nghĩa là gì?
nouvelles (danh từ) nghĩa là tin, tin tức.
nouvelles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nouvelles (giọng Pháp chuẩn): /nu.vɛl/.
nouvelles là giống đực hay giống cái?
nouvelles là danh từ giống cái (dùng với une, la).