Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A — trang 12
3.614 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/19
- apogéeđiểm viễn địa, tuyệt đỉnh
- apolitiquephi chính trị
- apolitismeChủ nghĩa phi chính trị
- apollinienmực thước, thực tế
- apollonbướm apôlon, người đẹp trai
- apologiebài biện hộ, sự ca tụng
- apologistengười biện hộ, nhà biện giải
- apologuengụ ngôn luân lý
- apologétiquebiện hộ, khoa biện giải
- apomorphineapômocfin
- aponévrosecân
- aponévrotiqueXem aponévrose
- apophonieHiện tượng biến âm sắc
- apophtegmecách ngôn
- apophysaireXem apophyse
- apophysemỏm xương, mỏm
- apoplectiquengập máu
- apoplexiesự ngập máu
- aporiekhó khăn nan giải
- aporétiquevấp phải mâu thuẫn, hoài nghi
- aposiopèsephép bỏ lửng
- apostasiesự bỏ đạo, sự bội giáo, sự bỏ đảng
- apostasierbỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng
- apostatkẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo, kẻ bỏ đảng
- apostillelời chú bên lề, lời phê chuyển
- apostillerchú vào bên lề, phê chuyển
- apostolatchức tông đồ, sự truyền đạo
- apostoliqueXem apôtre 1
- apostoliquementtheo kiểu tông đồ
- apostrophehô ngữ
- apostropherNói cộc lốc bất nhã (với ai)
- apothicaireNhư pharmacien
- apothèmetrung đoạn
- apothéosesự phong thần, sự tôn sùng, sự tán dương
- appairerghép cặp
- appalachien(thuộc) dãy A-pa-lát
- apparatvẻ lộng lẫy, vẻ huy hoàng, từ vựng
- apparatchikThành viên có thế lực trong Đảng cộng sản Liên Xô (cũ)
- apparaîtrehiện ra, xuất hiện
- appareilbộ máy, bộ, máy
- appareil photomáy ảnh
- appareilladeSự ghép cặp (chim đa đa) để cho sinh sản
- appareillagebộ đồ, thiết bị
- appareillementSự ghép cặp (vật nuôi) để cùng làm việc hay để cho sinh sản
- appareillerđẽo
- appareilleurthợ xây cả
- apparemmenttheo bề ngoài, ra dáng, hẳn là
- apparencebề ngoài, hiện tượng bề ngoài
- apparentthấy rõ, rõ ràng, bề ngoài
- apparentementSự liên kết liên danh (trong tuyển cử)
- apparentercho kết thân, kết thông gia
- apparentéCó quan hệ bà con
- appariementsự ghép cặp, sự ghép đôi
- apparierghép cặp, ghép đôi
- appariteurngười trực cửa
- apparitionsự hiện ra, sự xuất hiện, sự thoáng đến
- apparoirhiển nhiên là
- appartcăn hộ
- appartementcăn hộ
- appartenancesự thuộc về, phần phụ thuộc
- appartenirThuộc về
- appauvrirbần cùng hóa, làm nghèo
- appauvrissementsự nghèo đi, sự bần cùng hóa
- appeaucòi nhử chim, chim nhử, chim mồi
- appelsự gọi, tiếng gọi, sự kêu gọi
- appelantngười chống án, người kháng cáo, chống án
- appelergọi, gọi là
- appellatifNom appellatif (ngôn ngữ học) danh từ chung
- appellationcách gọi tên
- appeléđược gọi, phải, đành phải
- appendicephần phụ, phụ lục
- appendicectomieThủ thuật cắt bỏ ruột thừa
- appendicitechứng viêm ruột thừa
- appendiculaiređiểm ruột thừa
- appendretreo
- appentisnhà chái
- appertisationPhương pháp áp-pe (bảo quản thực phẩm trong hộp kín)
- appesantirLàm cho chậm chạp đi
- appesantissementsự đè nặng thêm
- applaudimètreDụng cụ đo cường độ của tiếng vỗ tay
- applaudirvỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô, tán thưởng
- applaudissementtiếng vỗ tay khen, sự tán thưởng, sự tán thành
- applaudisseurNgười hay vỗ tay khen (để nịnh); người vỗ tay khen lung tung
- applicabilitékhả năng áp dụng, khả năng ứng dụng
- applicablecó thể áp dụng, có thể ứng dụng, trải được
- applicagesự gắn vào
- applicateurđể gắn, để áp, chất gắn
- applicationsự gắn vào, sự áp vào, sự áp dụng
- appliquevật gắn, đèn vách
- appliquergắn vào, áp vào, áp dụng
- appliquéchăm chỉ, chuyên cần, ứng dụng
- appoggiaturenốt dựa
- appointtiền lẻ, cái thêm vào, cái phụ thêm
- appointagesự vót nhọn, sự chuốt nhọn
- appointertrả lương, vót nhọn, chuốt nhọn
- appointéngười được lĩnh lương
- appontagesự hạ cánh
- appontementcầu tàu, cầu bến
- apponterhạ cánh
- apponteurNgười điều khiển hạ cánh (trên tàu sân bay)
- apportsự đem đến, vật đem đến
- apporterđưa đến, đem đến, đưa lại
- apporteurđưa đến, đem đến, người đem đến
- apposeráp vào, đặt vào
- appositionsự áp vào, sự đặt vào, đồng vị ngữ
- apprenantngười học
- apprendrehọc, dạy
- apprentingười học nghề, người học việc
- apprentissagesự học nghề, sự học việc, bước đầu rèn luyện
- apprivoisablecó thể thuần hóa
- apprivoisementsự thuần hóa
- apprivoiserthuần hóa, làm cho thuần tính
- apprivoiseurngười luyện thú vật
- approbateurđồng ý, tán thành, người tán thành
- approbatiftỏ sự đồng ý, tán thành
- approbationsự đồng ý, sự tán thành, sự chuẩn y
- approbativementđồng ý, tán thành
- approbativitéchứng tán thành
- approchablecó thể đến gần
- approchesự đến gần, sự sắp tới
- approcherđể gần lại, để sát lại, lại gần
- approchégần đúng, xấp xỉ
- approfondisâu, kỹ
- approfondirđào sâu nghĩa bóng
- approfondissementSự đào sâu (nghĩa đen) nghĩa bóng
- appropriationsự chiếm hữu, sự chiếm giữ
- approprierlàm cho thích hợp
- appropriéthích hợp, thích đáng
- approuvablecó thể tán thành
- approuverđồng ý, tán thành, chuẩn y
- approvisionnementsự cung cấp, sự tiếp tế, hàng tiếp tế
- approvisionnercung cấp, tiếp tế
- approvisionneurngười cung cấp, người tiếp tế
- approximatifphỏng chừng, gần đúng, không xác định
- approximationsự phỏng chừng, sự xấp xỉ, giá trị xấp xỉ
- approximativementkhoảng chừng, xấp xỉ
- appréciabilitéKhả năng nhận thấy được
- appréciableđáng kể, khá nhiều
- appréciateurngười đánh giá
- appréciatifđánh giá
- appréciationsự đánh giá, sự ước lượng, sự nhận xét
- apprécierđánh giá, ước lượng, đánh giá lẫn nhau
- appréhendertóm, bắt, sợ
- appréhensifnhút nhát, sợ sệt
- appréhensionsự e sợ, sự lĩnh hội
- apprêtsự trau, sự hồ, sự trau chuốt
- apprêtagesự trau, sự hồ
- apprêtertrau, hồ, soạn
- apprêteurthợ trau, thợ hồ
- apprêteusethợ trang trí mũ
- apprêtétrau chuốt, kiểu cách
- appuisự chống sự đỡ, cái chống, sự tựa
- appuie-brascái tựa tay
- appuyerchống, đỡ, tựa
- appâtmồi
- appâternhử, nhử mồi
- appétencelòng thèm
- appétissantngon lành, gợi thèm
- appétitsự thèm ăn, sự ngon miệng, sự thèm muốn
- apragmatismechứng mất ý chí
- apraxieChứng mất dùng động tác
- apraxiquemất dùng động tác
- aprioriquetiên nghiệm
- apriorismechủ nghĩa tiên nghiệm
- aprioristetiên nghiệm
- aprioritétính chất tiên nghiệm
- aprèssau, ở sau, theo
- après coupsau này
- après-demainngày kia
- après-dînerbuổi chiều
- après-guerrethời kỳ hậu chiến
- après-midichiều, buổi chiều
- après moi le délugesống chết mặc bay
- après-skigiày ấm
- apside(thiên (văn học)) trục lớn (của quỹ đạo hành tinh)
- aptecó đủ khả năng, có đủ tư cách
- aptitudekhiếu, khả năng
- aptèrekhông cánh, bộ không cánh
- aptéryxchim không cánh
- apurementTài chính sự kết toán sổ sách
- apurertài chính kết toán
- apériteurngười bảo hiểm chính
- apéritifkhai vị, rượu khai vị
- apéroXem apéritif
- apétalekhông cánh, nhóm hoa không cánh
- apôtretông đồ, người truyền bá, người tuyên truyền
- aquaculteurNgười nuôi trồng thủy sản
- aquacultureSự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản
- aquafortistethợ khắc axit
- aquaplaneván lướt, môn lướt ván
- aquarellemàu nước, tranh thủy mạc
- aquarellisteHọa sĩ chuyên vẽ bằng màu nước, họa sĩ chuyên vẽ tranh thủy mạc
- aquariumbể kính
- aquatintephép khắc màu axit
- aquatiqueở nước, thủy sinh, đầy nước
- aqueduccầu máng, cống
- aqueuxở dạng nước, có nước
- aquicolesống trong nước, nuôi trồng thủy sản
- aquiculteurNgười nuôi trồng thủy sản
- aquicultureSự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản