apéritif
apéritif nghĩa là khai vị, rượu khai vị.
Nghĩa của apéritif
Tính từ
- Khai vị.
- Boisson apéritivethức uống khai vị
Danh từ · giống đực
- Rượu khai vị.
Dạng từ của apéritif
| Số nhiều | apéritifs |
| Giống cái | apéritive /a.pe.ʁi.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | apéritives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apéritif
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với apéritif
- Vous voulez prendre un apéritif ? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12331729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apéritif
Câu hỏi thường gặp
apéritif nghĩa là gì?
apéritif (tính từ, danh từ) nghĩa là khai vị, rượu khai vị.
apéritif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apéritif (giọng Pháp chuẩn): /a.pe.ʁi.tif/.