Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A — trang 13
3.614 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/19
- aquilongió bấc, gió mạnh
- aravẹt đuôi dài, vẹt ara
- arabetiếng a rập
- arabesquetrang trí đường lượn, đường lượn
- arabicacà phê arabica
- arabiquea rập
- arabisantnhà a rập học
- arabisationsự a rập hóa
- arabisera rập hóa
- arabophonenói tiếng a rập
- arachidelạc
- arachnoïdemàng nhện
- arachnéenXem araignée i
- araignéecon nhện, móc sắc nhiều ngoắc
- arairecày chìa vôi
- aramongiống nho aramon
- araméenThuộc người Xê Mit ở Xiri và thượng nguồn Mêzôpôtami (thời cổ đại)
- arasementsự xây phẳng mặt
- araserxây mặt phẳng, san phẳng
- aratoireThuộc nông nghiệp
- araucariacây bách tán
- arbalètecái nỏ
- arbalétrierkèo, lính bắn nỏ
- arbalétrièrelỗ bắn nỏ
- arbitragesự trọng tài, sự phân xử, sự buôn
- arbitragisteNgười kinh doanh chênh lệch giá
- arbitrairetùy tiện, võ đoán, độc đoán
- arbitrairementtùy tiện, võ đoán
- arbitralCó tính cách trọng tài
- arbitretrọng tài, người quyết đoán
- arbitrerlàm trọng tài, quyết đoán
- arborergiương, chưng, phô
- arborescenceDạng cây gỗ
- arborescentcó dạng cây gỗ
- arboretumvườn cây gỗ
- arboricolesống trên cây
- arboriculteurngười trồng cây
- arboriculturenghề trồng cây
- arborisationhình cành cây
- arborisécó hình cành cây
- arboréLác đác có lùm cây (cánh đồng cỏ)
- arbousequả dương mai
- arbousiercây dương mai
- arbrecây gỗ, cây to, trục
- arbrisseaucây nhỏ, cây nhỡ
- arbustecây con
- arbustifThuộc cây con
- arccung, vòm, cuốn
- arc-bouterchống
- arc-doubleaucuốn bụng
- arcadedãy cuốn, vòm
- arcansonNhư colophane
- arcassekhung đuôi
- arcaturedãy trang trí vòm
- arceauvòng cung
- archalFil d'archal dây đồng thau
- archangetổng thiên thần
- archangéliquetuyệt mỹ, hoàn toàn
- archaïquecổ
- archaïsantsính lối cổ, có những nét cổ, người sính lối cổ
- archaïsmetừ ngữ cổ
- archevòm cầu, nhịp cầu
- archelleTủ có móc để treo xoong nồi
- archer
- archeriethuật bắn cung
- archetcái vĩ, cánh cung
- archevêchétòa tổng giám mục
- archevêquetổng giám mục
- archiatrengự y trưởng, bác sĩ trưởng
- archichanceliertể tướng
- archiconfrérietổng giáo đoàn
- archicubeCựu sinh viên đại học sư phạm (Pa-ri)
- archidiacrephó giám mục
- archidiocésainXem archidiocèse
- archiducquận công
- archiduchessebà quận công, công chúa
- archiduchéđất quận công
- archimandritetrưởng tu viện
- archipelquần đảo
- archiphonèmesiêu âm vị
- archipresbytéralThuộc tổng linh mục
- archiprêtretổng linh mục
- architectekiến trúc sư, nhà kiến trúc, thượng đế
- architectoniethuật kiến trúc
- architectoniquekết cấu, cấu trúc
- architecturalThuộc kiến trúc
- architecturekiến trúc, kiểu kiến trúc, cấu tạo
- architecturerxây dựng
- architraveĐà chính bắt ngang trên đầu cột
- archivagesự lưu trữ
- archivevăn khố, hồ sơ lưu trữ
- archiverlưu trữ
- archivistechuyên viên lưu trữ
- archivistiquekhoa lưu trữ
- archivolteđường ốp biên cuốn
- archièrelỗ bắn cung
- archiépiscopalXem archevêque
- archiépiscopatchức tổng giám mục
- archontatchức chấp chính, nhiệm kỳ chấp chính
- archontequan chấp chính
- archèreXem archer
- archéesức sống
- archéenđại thái cổ
- archégonetúi noãn
- archéologiekhảo cổ học
- archéologiqueXem archéologie
- archéologuenhà khảo cổ học
- archéoptéryxchim thủy tổ
- archétypemẫu gốc, mẫu, loài gốc
- arctiqueThuộc Bắc Cực
- arcureNông nghiệp sự uốn cong cành (cho ra nhiều quả)
- ardemmentnồng nhiệt, khát khao
- ardeursức nóng rực, sự nồng nhiệt, sự khát khao
- ardillonđinh cài
- ardoiseđá bảng, đá đen, bảng con
- ardoisierthợ mỏ đá bảng
- ardoisièreXem ardoisier
- ardoisécó màu đá bảng
- ardugay go, trắc trở, hiểm trở
- are
- areccây cau, quả cau
- areligieuxkhông tôn giáo
- argasve mềm
- argenttiền, tiền bạc, bạc
- argentagethuật mạ bạc
- argentanđồng bạch
- argentermạ bạc
- argenteriebát đĩa bằng bạc, đồ bạc
- argenteurthợ mạ bạc
- argentierTủ đựng đồ bằng bạc
- argentifèrechứa bạc, có bạc
- argentintrong
- argentineXem argentin
- argentiquecó bạc, chứa bạc
- argentiteacgentit
- argentonNhư argentan
- argenturethuật mạ bạc, lớp bạc mạ
- argentémạ bạc, có ánh bạc, bạc
- argileđất sét
- argileuxXem argile
- argonautecon tuộc tổ nổi
- argottiếng lóng
- argotierNgười hay dùng tiếng lóng
- argotiquelóng
- argotismethói dùng tiếng lóng
- argotistechuyên gia tiếng lóng
- argouletlính khinh kỵ
- argousiercây nhót gai
- argousincai ngục, cảnh sát
- arguerkết luận, lấy cớ
- argumentluận chứng, lý lẽ
- argumentantngười phản biện
- argumentateurngười sính cãi lẽ
- argumentationsự biện luận, sự cãi lẽ, luận chứng
- argumenterlý sự, cãi lý
- argusngười rất tinh, thám tử, giám thị
- argutieSự tế nhị quá đáng
- argyriechứng da nhiễm bạc
- argyrismesự nhiễm độc bạc
- argyronètenhện nước
- argyrosequặng bạc
- ariađiều bực mình
- arianismeThuyết chống tam vị nhất thể
- aridekhô khan, khô cằn, cằn cỗi
- ariditésự khô khan, sự khô cằn, sự cằn cỗi
- arienNgười theo thuyết chống tam vị nhất thể
- arietteAriet
- arilleáo hạt
- arillécó áo hạt
- ariosoAriozo
- arisercuốn bớt buồm
- aristocratenhà quý tộc, kẻ quý phái
- aristocratiechính thể quý tộc, tầng lớp quý tộc
- aristocratiquequý tộc, quý phái
- aristolochecây mộc hương
- aristotélicienThuộc thuyết A-ri-xtốt
- aristotéliqueThuộc A-ri-xtốt
- aristotélismeThuyết A-ri-xtốt
- arithmomanieám ảnh tính
- arithméticiennhà số học
- arithmétiquesách số học
- arithmétiquementtheo số học
- arkoseaccô
- arlequinVai hề mặc quần áo chắp nhiều mảnh màu, mang mặt nạ đen và cầm kiếm gỗ
- arlequinadetrò hề, bài viết nực cười
- arlésienThuộc thị trấn ác-lơ (Pháp)
- armadađội tàu lớn, đại hạm đội
- armagnacrượu acmanhăc
- armateurchủ tàu buôn
- armatoleLính sen đầm Hy Lạp
- armaturecốt, khung, nền tảng
- armevũ khí, khí giới, binh chủng
- armementsự vũ trang, kỹ thuật vũ khí
- armervũ trang cho, cho cốt vào, cho khung vào
- armetmũ sắt acmê
- armeusemáy bọc dây cáp
- armillaireSphère armillaire mô hình thiên cầu
- arminianismeGiáo lý ác-mi-ni-út
- arminienTín đồ giáo phái ác-mi-ni-út
- armisticesự đình chiến