archère
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
archère nghĩa là Xem archer.
Nghĩa của archère
Danh từ · giống cái
- Xem archer
Dạng từ của archère
Đi với mạo từ: une archère · l'archère
| Số nhiều | archères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với archère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of archer; synonym of archière
Câu hỏi thường gặp
archère nghĩa là gì?
archère (danh từ) nghĩa là Xem archer.
archère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archère (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃɛʁ/.
archère là giống đực hay giống cái?
archère là danh từ giống cái (dùng với une, la).