archonte
danh từ giống đực (m)
/aʁ.kɔ̃t/ giọng máy của trình duyệt
archonte nghĩa là quan chấp chính.
Nghĩa của archonte
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan chấp chính (Hy Lạp).
Dạng từ của archonte
Đi với mạo từ: un archonte · l'archonte
| Số nhiều | archontes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archon
Câu hỏi thường gặp
archonte nghĩa là gì?
archonte (danh từ) nghĩa là quan chấp chính.
archonte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archonte (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.kɔ̃t/.
archonte là giống đực hay giống cái?
archonte là danh từ giống đực (dùng với un, le).