archée
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
archée nghĩa là sức sống.
Nghĩa của archée
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, từ cũ nghĩa cũ Sức sống.
Dạng từ của archée
Đi với mạo từ: une archée · l'archée
| Số nhiều | archées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ range of a bow
- Danh từ archaean
Câu hỏi thường gặp
archée nghĩa là gì?
archée (danh từ) nghĩa là sức sống.
archée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archée (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃe/.
archée là giống đực hay giống cái?
archée là danh từ giống cái (dùng với une, la).