archéen
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ke.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
archéen nghĩa là đại thái cổ.
Nghĩa của archéen
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Đại thái cổ.
Tính từ
- Thuộc đại thái cổ.
Dạng từ của archéen
Đi với mạo từ: un archéen · l'archéen
| Số nhiều | Archéens |
| Giống cái | Archéenne |
| Giống cái số nhiều | archéennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Archaean
- Tính từ of, from or relating to Arches
- Danh từ native or inhabitant of Arches (usually male)
Câu hỏi thường gặp
archéen nghĩa là gì?
archéen (danh từ, tính từ) nghĩa là đại thái cổ.
archéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archéen (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ke.ɛ̃/.
archéen là giống đực hay giống cái?
archéen là danh từ giống đực (dùng với un, le).