archégone
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ke.ɡɔn/ giọng máy của trình duyệt
archégone nghĩa là túi noãn.
Nghĩa của archégone
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Túi noãn.
Dạng từ của archégone
Đi với mạo từ: un archégone · l'archégone
| Số nhiều | archégones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archegonium
Câu hỏi thường gặp
archégone nghĩa là gì?
archégone (danh từ) nghĩa là túi noãn.
archégone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archégone (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ke.ɡɔn/.
archégone là giống đực hay giống cái?
archégone là danh từ giống đực (dùng với un, le).