archéologie
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ke.ɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
archéologie nghĩa là khảo cổ học.
Nghĩa của archéologie
Danh từ · giống cái
- Khảo cổ học.
- Archéologie préhistorique/classique/médiévalekhảo cổ học tiền sử/cổ điển/trung cổ
Dạng từ của archéologie
Đi với mạo từ: une archéologie · l'archéologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archaeology (scientific study of past remains)
Câu hỏi thường gặp
archéologie nghĩa là gì?
archéologie (danh từ) nghĩa là khảo cổ học.
archéologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archéologie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ke.ɔ.lɔ.ʒi/.
archéologie là giống đực hay giống cái?
archéologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).