archière
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ʃjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
archière nghĩa là lỗ bắn cung.
Nghĩa của archière
Danh từ · giống cái
- Sử học Lỗ bắn cung (ở pháo đài).
Dạng từ của archière
Đi với mạo từ: une archière · l'archière
| Số nhiều | archières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loophole, arrowslit (in the wall of a castle)
Câu hỏi thường gặp
archière nghĩa là gì?
archière (danh từ) nghĩa là lỗ bắn cung.
archière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archière (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃjɛʁ/.
archière là giống đực hay giống cái?
archière là danh từ giống cái (dùng với une, la).