archimandrite
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃi.mɑ̃.dʁit/ giọng máy của trình duyệt
archimandrite nghĩa là trưởng tu viện.
Nghĩa của archimandrite
Danh từ · giống đực
- Trưởng tu viện (Hy Lạp).
Dạng từ của archimandrite
Đi với mạo từ: un archimandrite · l'archimandrite
| Số nhiều | archimandrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archimandrite
Câu hỏi thường gặp
archimandrite nghĩa là gì?
archimandrite (danh từ) nghĩa là trưởng tu viện.
archimandrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archimandrite (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.mɑ̃.dʁit/.
archimandrite là giống đực hay giống cái?
archimandrite là danh từ giống đực (dùng với un, le).