archipel
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃi.pɛl/ giọng máy của trình duyệt
archipel nghĩa là quần đảo.
Nghĩa của archipel
Danh từ · giống đực
- Quần đảo.
Dạng từ của archipel
Đi với mạo từ: un archipel · l'archipel
| Số nhiều | archipels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archipelago
Câu hỏi thường gặp
archipel nghĩa là gì?
archipel (danh từ) nghĩa là quần đảo.
archipel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archipel (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.pɛl/.
archipel là giống đực hay giống cái?
archipel là danh từ giống đực (dùng với un, le).