archiphonème
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃi.fɔ.nɛm/ giọng máy của trình duyệt
archiphonème nghĩa là siêu âm vị.
Nghĩa của archiphonème
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Siêu âm vị.
Dạng từ của archiphonème
Đi với mạo từ: un archiphonème · l'archiphonème
| Số nhiều | archiphonèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archiphoneme
Câu hỏi thường gặp
archiphonème nghĩa là gì?
archiphonème (danh từ) nghĩa là siêu âm vị.
archiphonème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archiphonème (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.fɔ.nɛm/.
archiphonème là giống đực hay giống cái?
archiphonème là danh từ giống đực (dùng với un, le).