archiduché
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃi.dy.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
archiduché nghĩa là đất quận công.
Nghĩa của archiduché
Danh từ · giống đực
- Sử học Đất quận công.
Dạng từ của archiduché
Đi với mạo từ: un archiduché · l'archiduché
| Số nhiều | archiduchés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archduchy
Câu hỏi thường gặp
archiduché nghĩa là gì?
archiduché (danh từ) nghĩa là đất quận công.
archiduché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archiduché (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.dy.ʃe/.
archiduché là giống đực hay giống cái?
archiduché là danh từ giống đực (dùng với un, le).