TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

argumentant

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

argumentant nghĩa là người phản biện.

Nghĩa của argumentant

Danh từ · giống đực

  1. Người phản biện.

Dạng từ của argumentant

Đi với mạo từ: un argumentant · l'argumentant

Câu hỏi thường gặp

argumentant nghĩa là gì?

argumentant (danh từ) nghĩa là người phản biện.

argumentant là giống đực hay giống cái?

argumentant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.