arbalétrière
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ba.le.tʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
arbalétrière nghĩa là lỗ bắn nỏ.
Nghĩa của arbalétrière
Danh từ · giống cái
- Sử học Lỗ bắn nỏ (ở công sự).
Dạng từ của arbalétrière
Đi với mạo từ: une arbalétrière · l'arbalétrière
| Số nhiều | arbalétrières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loophole, arrowslit (in a castle); female equivalent of arbalétrier (“crossbowman”)
Câu hỏi thường gặp
arbalétrière nghĩa là gì?
arbalétrière (danh từ) nghĩa là lỗ bắn nỏ.
arbalétrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arbalétrière (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ba.le.tʁi.jɛʁ/.
arbalétrière là giống đực hay giống cái?
arbalétrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).