arille
danh từ giống đực (m)
/a.ʁij/ giọng máy của trình duyệt
arille nghĩa là áo hạt.
Nghĩa của arille
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Áo hạt.
Dạng từ của arille
Đi với mạo từ: un arille · l'arille
| Số nhiều | arilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aril
Câu hỏi thường gặp
arille nghĩa là gì?
arille (danh từ) nghĩa là áo hạt.
arille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arille (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁij/.
arille là giống đực hay giống cái?
arille là danh từ giống đực (dùng với un, le).