ariette
danh từ giống cái (f)
/a.ʁjɛt/ giọng máy của trình duyệt
ariette nghĩa là Ariet.
Nghĩa của ariette
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Ariet.
Dạng từ của ariette
Đi với mạo từ: une ariette · l'ariette
| Số nhiều | ariettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arietta
Câu hỏi thường gặp
ariette nghĩa là gì?
ariette (danh từ) nghĩa là Ariet.
ariette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ariette (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛt/.
ariette là giống đực hay giống cái?
ariette là danh từ giống cái (dùng với une, la).