arioso
danh từ giống đực (m)
/a.ʁjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
arioso nghĩa là Ariozo.
Nghĩa của arioso
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Ariozo.
Dạng từ của arioso
Đi với mạo từ: un arioso · l'arioso
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in an arioso style
Câu hỏi thường gặp
arioso nghĩa là gì?
arioso (danh từ) nghĩa là Ariozo.
arioso phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arioso (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjo.zo/.
arioso là giống đực hay giống cái?
arioso là danh từ giống đực (dùng với un, le).