aristocrate
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ʁis.tɔ.kʁat/ giọng máy của trình duyệt
aristocrate nghĩa là nhà quý tộc, kẻ quý phái.
Nghĩa của aristocrate
Danh từ · cả hai giống
- Nhà quý tộc, kẻ quý phái.
- Người ủng hộ chính thể quý tộc.
Dạng từ của aristocrate
| Số nhiều | aristocrates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aristocrate
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aristocratic
- Danh từ aristocrat, noble
Câu hỏi thường gặp
aristocrate nghĩa là gì?
aristocrate (danh từ) nghĩa là nhà quý tộc, kẻ quý phái.
aristocrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aristocrate (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁis.tɔ.kʁat/.
aristocrate là giống đực hay giống cái?
aristocrate là danh từ cả hai giống.