aramon
danh từ giống đực (m)
/a.ʁa.mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
aramon nghĩa là giống nho aramon.
Nghĩa của aramon
Danh từ · giống đực
- Giống nho aramon (trồng ở miền nam nước Pháp).
Dạng từ của aramon
Đi với mạo từ: un aramon · l'aramon
| Số nhiều | aramons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a variety of black grape from the South of France; wine made from this grape variety
Câu hỏi thường gặp
aramon nghĩa là gì?
aramon (danh từ) nghĩa là giống nho aramon.
aramon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aramon (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁa.mɔ̃/.
aramon là giống đực hay giống cái?
aramon là danh từ giống đực (dùng với un, le).