araire
danh từ giống đực (m)
/a.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
araire nghĩa là cày chìa vôi.
Nghĩa của araire
Danh từ · giống đực
- Cày chìa vôi.
Dạng từ của araire
Đi với mạo từ: un araire · l'araire
| Số nhiều | araires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ard
Câu hỏi thường gặp
araire nghĩa là gì?
araire (danh từ) nghĩa là cày chìa vôi.
araire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của araire (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɛʁ/.
araire là giống đực hay giống cái?
araire là danh từ giống đực (dùng với un, le).