araignée
araignée nghĩa là con nhện.
Nghĩa của araignée
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con nhện.
- Toile d'araignéemạng nhện
- Móc sắc nhiều ngoắc (để vớt gàu rơi xuống giếng..).
- Lưới mắt vuông (để đánh cá).
- araignée de mer, crabe araignée(động vật học) cua nhện
- avoir une araignée au plafondbối rối
Dạng từ của araignée
Đi với mạo từ: une araignée · l'araignée
| Số nhiều | araignées |
Câu ví dụ với araignée
- Les araignées aiment tisser des toiles. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398742
- Tom a horreur des araignées. Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679941
- Les araignées mangent des insectes. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674403
- Toutes les espèces d'araignées ne sont pas venimeuses. Không phải mọi loài nhện đều có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12186814
- Les araignées sont mignonnes. Nhện dễ thương mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9769419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spider
Câu hỏi thường gặp
araignée nghĩa là gì?
araignée (danh từ) nghĩa là con nhện.
araignée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của araignée (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɛ.ɲe/.
araignée là giống đực hay giống cái?
araignée là danh từ giống cái (dùng với une, la).