argyrie
danh từ giống cái (f)
/aʁʒiʁi/ giọng máy của trình duyệt
argyrie nghĩa là chứng da nhiễm bạc.
Nghĩa của argyrie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng da nhiễm bạc.
Dạng từ của argyrie
Đi với mạo từ: une argyrie · l'argyrie
| Số nhiều | argyries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ argyria
Câu hỏi thường gặp
argyrie nghĩa là gì?
argyrie (danh từ) nghĩa là chứng da nhiễm bạc.
argyrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argyrie (giọng Pháp chuẩn): /aʁʒiʁi/.
argyrie là giống đực hay giống cái?
argyrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).