arceau
danh từ giống đực (m)
/aʁ.so/ giọng máy của trình duyệt
arceau nghĩa là vòng cung.
Nghĩa của arceau
Danh từ · giống đực
- Vòng cung (của vòm cuốn...).
Dạng từ của arceau
Đi với mạo từ: un arceau · l'arceau
| Số nhiều | arceaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arc, arch, vault; ornament in the form of a clover; a bent twig (often hazlenut) making up the framework of a basket
Câu hỏi thường gặp
arceau nghĩa là gì?
arceau (danh từ) nghĩa là vòng cung.
arceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arceau (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.so/.
arceau là giống đực hay giống cái?
arceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).