archal
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃal/ giọng máy của trình duyệt
archal nghĩa là Fil d'archal dây đồng thau.
Nghĩa của archal
Danh từ · giống đực
- Fil d'archal dây đồng thau.
Dạng từ của archal
Đi với mạo từ: un archal · l'archal
| Số nhiều | archaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brass
Câu hỏi thường gặp
archal nghĩa là gì?
archal (danh từ) nghĩa là Fil d'archal dây đồng thau.
archal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archal (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃal/.
archal là giống đực hay giống cái?
archal là danh từ giống đực (dùng với un, le).