archichancelier
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃi.ʃɑ̃.sə.lje/ giọng máy của trình duyệt
archichancelier nghĩa là tể tướng.
Nghĩa của archichancelier
Danh từ · giống đực
- Sử học Tể tướng (Pháp).
Dạng từ của archichancelier
Đi với mạo từ: un archichancelier · l'archichancelier
| Số nhiều | archichanceliers |
| Giống cái | archichancelière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archchancellor
Câu hỏi thường gặp
archichancelier nghĩa là gì?
archichancelier (danh từ) nghĩa là tể tướng.
archichancelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archichancelier (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.ʃɑ̃.sə.lje/.
archichancelier là giống đực hay giống cái?
archichancelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).