archiconfrérie
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ʃi.kɔ̃.fʁe.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
archiconfrérie nghĩa là tổng giáo đoàn.
Nghĩa của archiconfrérie
Danh từ · giống cái
- Tổng giáo đoàn.
Dạng từ của archiconfrérie
Đi với mạo từ: une archiconfrérie · l'archiconfrérie
| Số nhiều | archiconfréries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archconfraternity
Câu hỏi thường gặp
archiconfrérie nghĩa là gì?
archiconfrérie (danh từ) nghĩa là tổng giáo đoàn.
archiconfrérie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archiconfrérie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.kɔ̃.fʁe.ʁi/.
archiconfrérie là giống đực hay giống cái?
archiconfrérie là danh từ giống cái (dùng với une, la).