archicube
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃi.kyb/ giọng máy của trình duyệt
archicube nghĩa là Cựu sinh viên đại học sư phạm (Pa-ri).
Nghĩa của archicube
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Cựu sinh viên đại học sư phạm (Pa-ri).
Dạng từ của archicube
Đi với mạo từ: un archicube · l'archicube
| Số nhiều | archicubes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Graduate, former student at the École normale supérieure in Paris; a student who repeats the third grade
Câu hỏi thường gặp
archicube nghĩa là gì?
archicube (danh từ) nghĩa là Cựu sinh viên đại học sư phạm (Pa-ri).
archicube phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archicube (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.kyb/.
archicube là giống đực hay giống cái?
archicube là danh từ giống đực (dùng với un, le).