archidiacre
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃi.djakʁ/ giọng máy của trình duyệt
archidiacre nghĩa là phó giám mục.
Nghĩa của archidiacre
Danh từ · giống đực
- Phó giám mục.
Dạng từ của archidiacre
Đi với mạo từ: un archidiacre · l'archidiacre
| Số nhiều | archidiacres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archdeacon
Câu hỏi thường gặp
archidiacre nghĩa là gì?
archidiacre (danh từ) nghĩa là phó giám mục.
archidiacre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archidiacre (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.djakʁ/.
archidiacre là giống đực hay giống cái?
archidiacre là danh từ giống đực (dùng với un, le).