archevêque
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.ʃə.vɛk/ giọng máy của trình duyệt
archevêque nghĩa là tổng giám mục.
Nghĩa của archevêque
Danh từ · giống đực
- Tổng giám mục.
- Son Excellence l'Archevêqueđức tổng giám mục
Dạng từ của archevêque
Đi với mạo từ: un archevêque · l'archevêque
| Số nhiều | archevêques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archbishop
Câu hỏi thường gặp
archevêque nghĩa là gì?
archevêque (danh từ) nghĩa là tổng giám mục.
archevêque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archevêque (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃə.vɛk/.
archevêque là giống đực hay giống cái?
archevêque là danh từ giống đực (dùng với un, le).