archevêché
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃə.vɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
archevêché nghĩa là tòa tổng giám mục.
Nghĩa của archevêché
Danh từ · giống đực
- Địa hạt tổng giám mục.
- Tòa tổng giám mục.
Dạng từ của archevêché
Đi với mạo từ: un archevêché · l'archevêché
| Số nhiều | archevêchés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archbishopric, archdiocese; archbishop's palace
Câu hỏi thường gặp
archevêché nghĩa là gì?
archevêché (danh từ) nghĩa là tòa tổng giám mục.
archevêché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archevêché (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃə.vɛ.ʃe/.
archevêché là giống đực hay giống cái?
archevêché là danh từ giống đực (dùng với un, le).