archéologue
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.ke.ɔ.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
archéologue nghĩa là nhà khảo cổ học.
Nghĩa của archéologue
Danh từ · cả hai giống
- Nhà khảo cổ học.
Dạng từ của archéologue
| Số nhiều | archéologues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archaeologist (someone who is skilled, professes or practices archaeology)
Câu hỏi thường gặp
archéologue nghĩa là gì?
archéologue (danh từ) nghĩa là nhà khảo cổ học.
archéologue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archéologue (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ke.ɔ.lɔɡ/.
archéologue là giống đực hay giống cái?
archéologue là danh từ cả hai giống.