archéoptéryx
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ke.ɔp.te.ʁiks/ giọng máy của trình duyệt
archéoptéryx nghĩa là chim thủy tổ.
Nghĩa của archéoptéryx
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim thủy tổ (hóa thạch).
Dạng từ của archéoptéryx
Đi với mạo từ: un archéoptéryx · l'archéoptéryx
Câu hỏi thường gặp
archéoptéryx nghĩa là gì?
archéoptéryx (danh từ) nghĩa là chim thủy tổ.
archéoptéryx phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archéoptéryx (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ke.ɔp.te.ʁiks/.
archéoptéryx là giống đực hay giống cái?
archéoptéryx là danh từ giống đực (dùng với un, le).