TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

archéoptéryx

danh từ giống đực (m)
/aʁ.ke.ɔp.te.ʁiks/ giọng máy của trình duyệt

archéoptéryx nghĩa là chim thủy tổ.

Nghĩa của archéoptéryx

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Chim thủy tổ (hóa thạch).

Dạng từ của archéoptéryx

Đi với mạo từ: un archéoptéryx · l'archéoptéryx

Câu hỏi thường gặp

archéoptéryx nghĩa là gì?

archéoptéryx (danh từ) nghĩa là chim thủy tổ.

archéoptéryx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archéoptéryx (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ke.ɔp.te.ʁiks/.

archéoptéryx là giống đực hay giống cái?

archéoptéryx là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.