TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

argenton

danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʒɑ̃.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

argenton nghĩa là Như argentan.

Nghĩa của argenton

Danh từ · giống đực

  1. Như argentan.

Dạng từ của argenton

Đi với mạo từ: un argenton · l'argenton

Câu hỏi thường gặp

argenton nghĩa là gì?

argenton (danh từ) nghĩa là Như argentan.

argenton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của argenton (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʒɑ̃.tɔ̃/.

argenton là giống đực hay giống cái?

argenton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.