arithmomanie
danh từ giống cái (f)
/a.ʁit.mɔ.ma.ni/ giọng máy của trình duyệt
arithmomanie nghĩa là ám ảnh tính.
Nghĩa của arithmomanie
Danh từ · giống cái
- Y học Ám ảnh tính.
Dạng từ của arithmomanie
Đi với mạo từ: une arithmomanie · l'arithmomanie
| Số nhiều | arithmomanies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arithmomania
Câu hỏi thường gặp
arithmomanie nghĩa là gì?
arithmomanie (danh từ) nghĩa là ám ảnh tính.
arithmomanie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arithmomanie (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁit.mɔ.ma.ni/.
arithmomanie là giống đực hay giống cái?
arithmomanie là danh từ giống cái (dùng với une, la).