arbouse
danh từ giống cái (f)
/aʁ.buz/ giọng máy của trình duyệt
arbouse nghĩa là quả dương mai.
Nghĩa của arbouse
Danh từ · giống cái
- Quả dương mai.
Dạng từ của arbouse
Đi với mạo từ: une arbouse · l'arbouse
| Số nhiều | arbouses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arbutus berry (fruit of the strawberry tree)
Câu hỏi thường gặp
arbouse nghĩa là gì?
arbouse (danh từ) nghĩa là quả dương mai.
arbouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arbouse (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.buz/.
arbouse là giống đực hay giống cái?
arbouse là danh từ giống cái (dùng với une, la).