arc-doubleau
danh từ giống đực (m)
/aʁk.du.blo/ giọng máy của trình duyệt
arc-doubleau nghĩa là cuốn bụng.
Nghĩa của arc-doubleau
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Cuốn bụng.
Dạng từ của arc-doubleau
Đi với mạo từ: un arc-doubleau · l'arc-doubleau
| Số nhiều | arcs-doubleaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transverse arch (in Gothic architecture)
Câu hỏi thường gặp
arc-doubleau nghĩa là gì?
arc-doubleau (danh từ) nghĩa là cuốn bụng.
arc-doubleau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arc-doubleau (giọng Pháp chuẩn): /aʁk.du.blo/.
arc-doubleau là giống đực hay giống cái?
arc-doubleau là danh từ giống đực (dùng với un, le).