TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arborer

/aʁ.bɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

arborer nghĩa là giương, chưng, phô.

Nghĩa của arborer

Ngoại động từ

  1. Giương.
    • Arborer un drapeaugiương cờ
  2. Thân mật Chưng, phô.
    • Arborer une décorationchưng huân chương, đeo huân chương
    • Arborer pavilllon(hàng hải) thách đánh

Chia động từ arborer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: arboréHiện tại phân từ: arborant

Hiện tại présent

  • j'arbore
  • tu arbores
  • il/elle arbore
  • nous arborons
  • vous arborez
  • ils/elles arborent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai arboré
  • tu as arboré
  • il/elle a arboré
  • nous avons arboré
  • vous avez arboré
  • ils/elles ont arboré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'arborais
  • tu arborais
  • il/elle arborait
  • nous arborions
  • vous arboriez
  • ils/elles arboraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'arborerai
  • tu arboreras
  • il/elle arborera
  • nous arborerons
  • vous arborerez
  • ils/elles arboreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'arborerais
  • tu arborerais
  • il/elle arborerait
  • nous arborerions
  • vous arboreriez
  • ils/elles arboreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'arbore
  • que tu arbores
  • qu'il/elle arbore
  • que nous arborions
  • que vous arboriez
  • qu'ils/elles arborent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'arborai
  • tu arboras
  • il/elle arbora
  • nous arborâmes
  • vous arborâtes
  • ils/elles arborèrent

Mệnh lệnh impératif

  • arbore (tu)
  • arborons (nous)
  • arborez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arborer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với arborer

  • Ce bateau arborait le pavillon américain. Tầu này mang cờ Mỹ.Tatoeba #181678
  • Grace arborait un regard indigné. Grace tỏ ra bất bình.Tatoeba #11084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sport (clothes, a badge etc.); to wear (a facial expression e.g. a smile, a frown); to fly, display (a flag)

Câu hỏi thường gặp

arborer nghĩa là gì?

arborer (ngoại động từ) nghĩa là giương, chưng, phô.

arborer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arborer (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.bɔ.ʁe/.

Chia động từ arborer ở thì hiện tại thế nào?

j'arbore, tu arbores, il/elle arbore, nous arborons, vous arborez, ils/elles arborent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.